Các mục tiêu bao gồm:
1. Chứng nhận
2. Giảm tiêu hao điện
3. Giảm tiêu hao nước
4. Giảm phế phẩm
5. Đảm bảo chỉ tiêu môi trường.
MỤC TIÊU MÔI TRƯỜNG – ENVIRONMENTAL
OBJECTIVES
|
|||||||||||||||
1. Ap
dụng ISO 14001: 2004 chứng nhận vào 2006.
|
1. Applying
ISO 14001:2004 and achieving the Certificate in 2006
|
||||||||||||||
2. Giảm
tiêu hao điện 05% lượng điện tiêu thụ/ tấn sản phẩm so với năm 2005
|
2. Reducing
5% electric consumption per ton of production in comparison 2005
|
||||||||||||||
3. Giảm
tiêu hao nước 05% lượng nước tiu thụ/ tấn sản phẩm so với năm 2005.
|
3. Reducing
5% water consumption per ton of production in comparison 2005
|
||||||||||||||
4. Giảm
lượng phế phẩm 1% so với năm 2005.
|
4. Reducing
1% of wasted product in comparison with these in 2005
|
||||||||||||||
5. Đảm
bảo các chỉ tiêu về môi trường phù hợp qui định của luật pháp và ban quản lý
khu công nghiệp.
|
5. Ensuring
all environmental criterias comply with the government law and local
requirements.
|
||||||||||||||
CHƯƠNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG NĂM 2006
ENVIRONMENTAL PROGRAM IN 2006
|
|||||||||||||||
CÁC
HOẠT ĐỘNG
ACTIVITIES
|
TRÁCH
NHIỆM
RESPONSIBILITIES
|
2006
|
|||||||||||||
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
||||
01
|
Lập thành văn bản các quy trình theo yêu cầu của tiêu
chuẩn ISO 14001:2004 (theo kế hoạch chi tiết của ban ISO)
Documentation
all procedures comply with ISO 14001:2004 requirements (follow the action
plan of ISO committee)
|
Mr.
Ngọc
Ms.
Mutarika
Ms.
Hoa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||||||
02
|
Thực hiện các quy trình đã thiết lập
Implementation
all documented procedures
|
Các
phòng ban liên quan
Related departments
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||
03
|
Thống kê số liệu về tiêu hao nước, điện, phế phẩm năm
2005.
Making
statistic data on water consumption, electricity consumption and wasted
product in 2005
|
Ms.
Hoa
|
x
|
||||||||||||
04
|
Đánh giá khía cạnh và tác động môi trường
Evaluating
environmental aspects and environmental impacts
|
Cc trưởng phịng sản
xuất
& Ms. Hoa
Heads
of Department and Ms Hoa
|
X
|
||||||||||||
05
|
Cải thiện hệ thống hút bụi tại xưởng bột trét
Improving
Dust collection system in Putty Plant
|
Mr.
Nam
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||||||
06
|
Lập dự toán và kế hoạch lắp đặt điện kế cho các khu vực
sản xuất để đánh giá mục tiêu.
Making
estimated cost and electricity meters installation plan for production to
evaluation the objectives
|
Mr.
Nam
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||||||
07
|
Giám sát môi trường lao động: Đo kiểm các điều kiện lao
động: vi khí hậu, bụi, ồn, ánh sáng, các yếu tố hoá chất
Monitoring
working environment condition: measuring these elements: micro-climate, dust,
noise, light, chemical factor
|
Ms.
Hoa
|
x
|
||||||||||||
08
|
Giám sát môi trường không khí xung quanh: Đo kiểm các chỉ
tiêu ồn, bụi, CO, SO2, NO2, THC.
Monitoring
surrounding air emission: measuring noise, dust, CO, SO2, NO2, THC
|
Ms.
Hoa
|
x
|
x
|
x
|
||||||||||
09
|
Giám sát môi trường nước công nghiệp: Đo kiểm các chỉ
tiêu: nhiệt độ, pH, BOD5, COD, SS, ĨN,
ĨP, dầu
mỡ khoáng, Coliform
Monitoring
industrial wastewater: measuring : T, pH, BOD5, COD, SS, ĨN,
ĨP,
dầu mỡ khoáng, Coliform
|
Ms.
Hoa
|
x
|
x
|
x
|
||||||||||
10
|
Thống kê phân tích các mục tiêu về môi trường định kỳ hàng
tháng
Making
statistic and analysis of environmental objectives monthly
|
Ms.
Hoa
|
|||||||||||||
11
|
Đề xuất các hành động khắc phục phòng ngừa khi mục tiêu
không đạt.
Propose
corrective and preventive action when the objective is not fulfilled.
|
Ban
ISO
ISO
committee
|
x
|
x
|
x
|
||||||||||
12
|
Họp định kỳ hàng quý về HSE và họp xem xét lãnh đạo về môi
trường định kỳ hàng 6 tháng.
Quarterly
meeting on HSE and management review meeting on environment every 6 months
|
HSE
Committee
BOD
|
x
|
||||||||||||
13
|
Liên hệ đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14001.
Contact
with registration body on ISO 14001 certificate
|
Ms.
Nguyên
|
x
|
x
|
x
|
||||||||||
No comments:
Post a Comment
haccololong@gmail.com